Chia sẻ cho các bạn từ vựng tiếng Anh quan trọng cho chủ đề shopping ( mua sắm) mà các bạn cần ghi nhớ để sử dụng tiếng Anh giao tiếp trong tình huống khi đi mua sắm nhé!

Shopping

go/go out/be out shopping
đi mua sắm
go to the shops/a store/the mall
đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua sắm
do the the grocery shopping/a bit of window-shopping
đi chợ/đi xem các gian hàng một chút
hit/hang out at the mall
dạo chơi ở khu mua sắm
try on clothes/shoes
thử quần áo/giày
go on a spending spree
mua sắm thỏa thích
cut back on/reduce your spending
cắt giảm/giảm bớt chi tiêu
be/get caught shoplifting
bị bắt quả tang ăn cắp
donate something to/take something to/find something in (British English) a charity shop/(North American English) a thrift store
tặng gì đó cho/đem gì đó đến/tìm gì đó trong cửa hàng từ thiện
find/get/pick up a bargain
tìm được/có được/nhận được một món hời
At the shop/store

load/push (British English) a trolley/(North American English) a cart
chất đầy/đẩy xe đựng hàng
stand in/wait in (British English) the checkout queue/(North American English) the checkout line
đứng vào/chờ ở hàng người đợi thanh toán
(North American English) stand in line/(British English) queue at the checkout
xếp hàng ở quầy thanh toán
stack/restock the shelves at a store (with something)
chất lên/chất vào kệ cửa hàng (với cái gì đó)
be (found) on/appear on supermarket/shop/store shelves
được tìm thấy/xuất hiện ở kệ siêu thị/cửa hàng/tiệm
be in/have in stock
có hàng trong kho
deal with/help/serve customers
đối phó với/giúp đỡ/phục vụ khách hàng
run a special promotion
tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt
be on special offer
được khuyến mãi đặc biệt
Buying goods

make/complete a purchase
thực hiện/hoàn thành việc mua
buy/purchase something online/by mail order
mua/thanh toán cho thứ gì trên mạng/qua thư đặt hàng
make/place/take an order for something
thực hiện việc đặt hàng/đặt hàng/nhận đơn đặt hàng của món gì đó
buy/order something in advance/in bulk
mua/đặt món gì đó trước/với số lượng lớn
accept/take credit cards
nhận thẻ tín dụng (khi giao dịch)
pay (in) cash/by (credit/debit) card
trả bằng tiền mặt/thẻ tín dụng
pay (British English) with a gift voucher/(North American English) with a gift certificate
trả bằng phiếu quà tặng
ask for/get/obtain a receipt
đòi/có được/nhận hóa đơn
return/exchange an item/a product
trả lại/đổi món hàng/sản phẩm
be entitled to/ask for a refund
đáng được/đòi tiền hoàn lại
compare prices
so sánh giá cả
offer (somebody)/give (somebody)/receive a 30% discount
đề nghị (ai)/cho (ai)/nhận được 30% giá giảm