Thời tiết mấy ngày hôm nay quá nắng nóng phải không nào? :D :D  Vậy chúng ta cùng học thêm những từ vựng về chủ đề thời tiếtđể bổ sung thêm vốn từ vựng cũng như  áp dụng cho tiếng Anh giao tiếp hằng ngày một cách hiệu quả nhé!.

Xem thêm bài viết: 

  1. Lightning arrester / ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi
  2. Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét
  3. Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét
  4. Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm  /: Bão tố có sấm sét, cơn giông
  5. rain / reɪn  /-mưa
  6. snow / snoʊ / -tuyết
  7. fog / fɔːɡ /-sương mù
  8. Ice / aɪs  /-băng
  9. Sun / sʌn  /-mặt trời
  10. sunshine / ˈsʌnʃaɪn /-ánh nắng
  11. overcast / ˌoʊvərˈkæst  /-u ám
  12. raindrop / ˈreɪndrɑːp / -hạt mưa
  13. snowflake / ˈsnoʊfleɪk  / -bông tuyết
  14. hailstone / ˈheɪlstoʊn  /-cục mưa đá
  15. weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst  / dự báo thời tiết
  16. rainfall / ˈreɪnfɔːl  / lượng mưa
  17. temperature / ˈtemprətʃər / nhiệt độ
  18. hail / heɪl  /-mưa đá
  19. wind / wɪnd /-gió
  20. breeze / briːz  / -gió nhẹ
  21. thermometer / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế
  22. barometer / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp
  23. sunny  / ˈsʌni  /-có nắng
  24. frosty / ˈfrɔːsti  /-giá ré
  25. dry / draɪ /-khô
  26. wet / wet  / -ướt
  27. hot / hɑːt  /-nóng
  28. cold / koʊld  /-lạnh
  29. Cloudy / ˈklaʊdi  /: nhiều mây
  30.  Windy / ˈwɪndi  /: nhiều gió

 

 

Chúc các bạn học tập thật tốt!