Chắc hẳn ki nhắc tên các loại động vật như chó mèo, lợn, hưu, hổ,… thì các bạn sẽ đọc ngay ra tên tiếng Anh của chúng. Vậy những con vật là loại côn trùng như kiến, cào cào, muỗi,.. tên gọi của chúng là gì bạn có biết không? Hãy cùng mình học ngay 22 tên gọi của các vật côn trùng trong tiếng Anh nhé!

Xem thêm bài viết: 

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh

Ant

Con kiến

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-1

Aphid

Con rệp

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-2

Bee

Con ong

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-3

Butterfly

Con bướm

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-4

Caterpillar

Sâu bướm

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-5

Centipede

Con rết

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-6

Cockroach

Con gián

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-7

Cricket

Con dế

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-8

Dragonfly

Con chuồn chuồn

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-9

Firefly

Con đom đóm

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-10

Fly

Con ruồi

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-11

Grasshopper

Con châu chấu

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-12

Ladybug

Con bọ rùa

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-13

Cicada

Con ve sầu

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-14

Maggots

Con giòi (ấu trùng của ruồi)

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-15

Mosquito

Con muỗi

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-16

Moth

Con bướm đêm

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-17

Praying mantis

Con bọ ngựa

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-18

Snail

Con ốc sên

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-19

Spider

Con nhện

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-20

Wasp

Tò vò

ten-cac-loai-con-trung-bang-tieng-anh-21

Worm

Con sâu

Chúc các bạn học tốt nhé!