1. square /skwer/– hình vuông

2. side /saɪd/– cạnh

3. rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡl̩/– hình chữ nhật

4. length /leŋθ/– chiều dài

5. width /wɪdθ/– chiều rộng

Television_bandwidth_1080i60_diagram-cube_3-axis_H-W-T_(height-width-frequency)

 

6. diagonal /daɪˈæɡ.ən.əl/– đường chéo

7. right triangle /ˈtraɪ.æŋ.ɡl̩/– tam giác vuông

8. apex /ˈeɪ.peks/– đỉnh

9. right angle /ˈæŋ.ɡl̩/– góc vuông/góc 90 độ

10. base /beɪs/– đáy

11. hypotenuse /haɪˈpɒt.ən.juːz/– cạnh huyền

12. isosceles triangle /aɪˌsɒs.əl.iːzˈtraɪ.æŋ.ɡl̩/ – tam giác cân

13. acute angle /əˈkjuːt/– góc nhọn

14. obtuse angle /əbˈtjuːs/– góc tù

15. circle /ˈsɜː.kl̩/– hình tròn tự học tiếng anh giao tiếp

16. center /ˈsen.tər/– tâm vòng tròn

17. radius /ˈreɪ.di.əs/– bán kính

18. diameter /daɪˈæm.ɪ.tər/– đường kính

19. circumference /səˈkʌm.fər.əns/– đường tròn

20. ellipse/oval -/ɪˈlɪps//ˈəʊ.vəl/– hình e-líp/hình bầu dục

21. cube /kjuːb/– hình lập phương

22. cylinder /ˈsɪl.ɪn.dər/– hình trụ

23. sphere /sfɪər/– hình cầu

24. cone /kəʊn/– hình nón

25. pyramid /ˈpɪr.ə.mɪd/– hình chóp

 Tham khảo bài viết nhiều người đọc :