“ICE” – trong tiếng Anh có nghĩa là “đá”, thế nhưng khi sử dụng ngôn ngữ này lâu dài, bạn sẽ còn phát hiện thêm nhiều khía cạnh và vẻ đẹp của nó nữa. Ví dụ như từ Ice được sử dụng trong rất nhiều thành ngữ/indioms trong tiếng Anh khá thú vị, với nhiều tầng nghĩa thích hợp cho những bạn học anh van giao tiep co ban 

-         to skate/be on thin ice: Chấp nhận rủi ro lớn. Động từ này thường được sử dụng trong dạng tiếp diễn

He’s having a secret relationship with a married woman: I’ve told him that he’s skating on thin ice, but he won’t listen to me.

Anh ta đang quan hệ với một phụ nữ đã lập gia đình. Tôi nói với anh ta rằng anh ta đang liều lĩnh, nhưng anh ta không nghe tôi.

-         to break the ice: Làm cho những người mà bạn chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và thư giãn với nhau.

Experienced teachers usually start a new class with a game to break the ice.

Những giáo viên đầy kinh nghiệm thường bắt đầu một lớp học mới bằng một trò chơi để làm quen với nhau.

-         an ice-breaker: Một hoạt động mà giúp mọi người không quen biết nhau trước cảm thấy thư giãn và thoải mái hơn với nhau.

As an ice-breaker, we wrote an interesting fact about ourselves on a piece of paper. The teacher read out all the facts, and we had to guess which person had written which fact. thi thử toeic 

Như là một hoạt động làm quen, chúng tôi viết xuống một sự việc thú vị về bản thân trên một mẫu giấy. Giáo viên đọc lớn tất cả những sự việc và chúng tôi phải đoán người nào đã viết sự việc đó.

-         to cut no ice with someone: Không thể làm ảnh hưởng đến niềm tin hoặc hành động của người nào đó.

She made a lot of excuses for her bad behaviour, but they cut no ice with me.

Cô ta tạo nhiều cớ về hành vi xấu của mình, nhưng chúng không thuyết phục được tôi.

-         to put something on ice = to ice something = to be on ice:

Những thành ngữ này có nghĩa giống nhau: ngừng làm một việc nào đó một cách tạm thời, với kế hoạch hoàn tất hoặc hoàn thiện nó trong tương lai. tự luyện thi toeic 

The plans for the new building have been put on ice until next year.

The plans for the new building have been iced until next year.

The plans for the new building are on ice until next year.

Những kế hoạch về xây dựng toà nhà mới đang được hoãn đến năm sau.

Tham khảo thêm: