Hình thức đơn giản nhất khi ta cười được viết ra là Ha ha ha ha ! (khoản này Tiếng Việt và Tiếng Anh giao tiếp giống nhau !) Nhưng chú ý nhé, nếu chỉ viết là Ha ( 1 Ha, chứ không phải nhiều Ha như trên ! ), thì nó lại để chỉ sự thỏa mãn khi bạn làm được cái gì, chiến thắng trong một trò chơi chẳng hạn.

Ví dụ: Ha! I did it. You didn’t think I could do it, but I did!”

Dưới đây là các kiểu cười trong tiếng anh mọi người cùng học nhé :

1. (Be) in stitches: cười không kiềm chế nổi

2. Belly-laugh: cười vỡ bụng

laughingbear

 

3. Break up: cười nức nở

4. Cachinnate: cười rộ, cười vang

5. Cackle: cười khúc khích

6. Chortle: cười nắc nẻ

7. Chuckle: cười thầm

8. Crack up: giống “break up”

9. Crow: cười hả hê

10. Giggle: cười khúc khích

11. Guffaw: cười hô hố

12. Hee-haw: nghĩa giống từ “guffaw” học tiếng anh giao tiếp cấp tốc

13. Horselaugh: cười hi hí

14. Jeer: cười nhạo

15. Scoff: cười nhả cợt

16. Snicker: cười khẩy

17. Snigger: tương tự nghĩa từ “snicker”

18. Split (one’s) sides: cười vỡ bụng

19. Titter: cười khúc khích

20. Twitter: cười líu ríu

Một hình thức khác để thể hiện tiếng cười :

He he

He he he

hehehehehe

 

3009703115_415466400_574_574

 

Ví dụ: Ha! I did it. You didn’t think I could do it, but I did!”

(cẩn thận nhé, He đứng một mình lại là Đại từ nhân xưng Anh ấy đấy !)

Tee hee (ai cười khúc khích thì dùng cái này)

Một vài lối viết thể hiện tiếng cười mà bây giờ mọi người hay dùng trên facebook, twitter trung tâm tiếng anh

LOL! = laugh out loud

ROFL = rolling on the floor laughing

LMAO = laughing my a** off (đừng cố hỏi tôi a** là gì, tôi không trả lời đâu…)

Đấy là trong Tiếng Anh, còn trên thế giới thì có muôn hình vạn trạng cách thể hiện Tiếng cười. Người Brazil dùng “huahuhauhuhauha” hoặc”kkkkkkkkkkkkkkk “, người Tây Ba Nha thì viết “jajajajaja“, etc…

Có thể bạn nên biết :