Cách hỏi và chỉ đường bằng tiếng anh ( P1)

0

Cách hỏi và chỉ đường bằng tiếng anh ( P1)

Asking directions : Hỏi đường

- excuse me, could you tell me : xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi 

- how to get to …? đường đến … không?

                      the bus station : bến xe buýt

2002-03-23 a Preston Bus Station

 

- excuse me, do you know where : xin lỗi, bạn có biết … ở đâu 

- the … is? : không?

                    post office : bưu điện

- I’m sorry, I don’t know : xin lỗi, tôi không biết

- sorry, I’m not from around here : xin lỗi, tôi không ở khu này

- I’m looking for …: tôi đang tìm …

                   this address : địa chỉ này

- are we on the right road for …? chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?

                  Brighton : thành phố Brighton

- is this the right way for …? đây có phải đường đi … không?

                  Ipswich : thành phố Ipswich

- do you have a map? bạn có bản đồ không?

- can you show me on the map? bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Giving directions : Chỉ đường

- it’s this way : chỗ đó ở phía này

- it’s that way : chỗ đó ở phía kia

 

listening_map_a2_v1_1

 

- you’re going the wrong way : bạn đang đi sai đường rồi

- you’re going in the wrong direction : bạn đang đi sai hướng rồi

- take this road : đi đường này

- go down there : đi xuống phía đó

- take the first on the left : rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

- take the second on the right : rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai

- turn right at the crossroads : đến ngã tư thì rẽ phải

- continue straight ahead for about a mile : tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km)

- continue past the fire station : tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa

- you’ll pass a supermarket on your left : bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái

- keep going for another … : tiếp tục đi tiếp thêm … nữa

                       hundred yards : 100 thước (bằng 91m)

                       two hundred metres : 200m

                       half mile : nửa dặm (khoảng 800m)

                       kilometre : 1km

- it’ll be … : chỗ đó ở …

                     on your left : bên tay trái bạn

                     on your right : bên tay phải bạn

                     straight ahead of you : ngay trước mặt bạn

Tham khảo thêm :

About the Author

Related Posts
Leave A Response

Back to Top Copyright © 2011 - Boulevard. All rights reserved. Created by ThemeSector, Powered by WordPress.